dụng cụ viên

dụng cụ viên

Dụng cụ viên đang chơi đàn violin trong dàn nhạc.

Định nghĩa

Danh từ: - Người chuyên sử dụng hoặc vận hành các dụng cụ y khoa: "dụng cụ viên" chỉ người làm việc trong lĩnh vực y tế, nhiệm vụ chuẩn bị, bảo quản sử dụng các dụng cụ phẫu thuật, nội soi hoặc các thiết bị chẩn đoán, điều trị. Từ này thường được dùng trong bối cảnh bệnh viện hoặc phòng mổ.

dụ sử dụng
  • (Người chuyên sử dụng dụng cụ y khoa đã sắp xếp xong các thiết bị cần thiết.)
  • ( ấy nhân viên chuyên vận hành dụng cụ y tế ở bệnh viện lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dụng cụ viên phẫu thuật": chuyên viên hỗ trợ trong phòng mổ, đảm bảo dụng cụtrùng sẵn sàng.
    • Dụng cụ viên phẫu thuật cần kỹ năng nhanh nhẹn chính xác. (Chuyên viên dụng cụ phải thao tác nhanh chính xác.)
  • "dụng cụ viên nội soi": người phụ trách thiết bị nội soi trong các thủ thuật chẩn đoán.
    • Dụng cụ viên nội soi kiểm tra độ sạch của ống nội soi trước khi dùng. (Người phụ trách thiết bị nội soi kiểm tra vệ sinh ống trước khi thực hiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Dụng cụ (danh từ): công cụ, thiết bị dùng để thực hiện một công việc cụ thể.
    • Bộ dụng cụ sửa chữa gồm tua vít kìm. (Bộ công cụ sửa chữa tua vít kìm.)
  • Kỹ thuật viên (danh từ): người chuyên môn kỹ thuật, tương tự nhưng rộng hơn, không chỉ giới hạn trong y tế.
    • Kỹ thuật viên xét nghiệm làm việc trong phòng lab. (Người chuyên môn kỹ thuật làm việc trong phòng thí nghiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhân viên dụng cụ: người phụ trách dụng cụ, thường dùng trong bối cảnh y tế hoặc công nghiệp.
  • Chuyên viên thiết bị y tế: người chuyên về vận hành bảo trì thiết bị y khoa.
Thành ngữ liên quan
  • Dụng cụ viên lành nghề: người tay nghề cao trong việc sử dụng dụng cụ y khoa.
    • Bệnh viện tuyển dụng dụng cụ viên lành nghề để nâng cao chất lượng phẫu thuật. (Bệnh viện cần người kỹ năng cao để cải thiện chất lượng mổ.)